Danh mục sản phẩm dệt may phải chứng nhận hợp quy theo QCVN 01:2017/BCT
Mục lục
Mục lục
Chính thức từ ngày 1/7/2026, danh mục sản phẩm dệt may thuộc phạm vi quản lý chất lượng của Bộ Công Thương được xác định theo Thông tư 33/2026/TT-BCT. Sản phẩm thuộc danh mục phải đáp ứng QCVN 01:2017/BCT và Sửa đổi 01:2026 trước khi lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Yêu cầu kỹ thuật tập trung vào việc kiểm soát hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo. Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh cần đối chiếu đồng thời tên hàng, mô tả sản phẩm và mã HS để xác định đúng nghĩa vụ thử nghiệm, đánh giá và công bố hợp quy
Cập nhật danh mục sản phẩm theo Phụ lục Thông tư 33/2026/BCT
|
Mã HS |
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm |
||
|
|
5007 |
Vải từ tơ tằm |
Vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm. |
|
|
|
5111–5113 |
Vải từ len và lông động vật |
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, chải kỹ; sợi lông động vật loại mịn hoặc loại thô. |
|
|
|
5208–5212 |
Vải bông |
Vải dệt thoi từ bông, bao gồm vải bông nguyên chất và vải bông pha xơ nhân tạo hoặc xơ tổng hợp. |
|
|
|
5309–5311 |
Vải từ xơ thực vật |
Vải dệt thoi từ sợi lanh, sợi đay, các loại xơ libe, xơ thực vật khác hoặc sợi giấy. |
|
|
|
5407–5408 |
Vải từ sợi filament |
Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo, kể cả vải làm từ các nguyên liệu dạng dải. |
|
|
|
5512–5516 |
Vải từ xơ staple |
Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp hoặc nhân tạo, nguyên chất hoặc pha với bông và các loại xơ khác. |
|
|
|
5601–5603 |
Bông, nỉ và vải không dệt |
Mền xơ, bông chèn, bụi xơ, xơ vụn; nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ; vải không dệt. |
|
|
|
5701–5705 |
Thảm và hàng dệt trải sàn |
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn, bao gồm thảm thắt nút, dệt thoi, chần kim, nỉ và các loại khác. |
|
|
|
5801–5804, 5806, 5811 |
Vải dệt đặc biệt |
Vải nhung, vải chenille, vải khăn, vải gạc, vải tuyn, ren, vải dệt khổ hẹp và sản phẩm dệt chần nhiều lớp. |
|
|
|
5903, 5905 |
Vải tráng phủ |
Vải dệt được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic; vật liệu dệt dùng để phủ tường. |
|
|
|
6001–6006 |
Vải dệt kim hoặc móc |
Các loại vải dệt kim hoặc móc, gồm vải lông, vải khổ hẹp, vải khổ rộng và các loại vải dệt kim khác. |
|
|
|
6101–6117 |
Quần áo dệt kim hoặc móc |
Áo khoác, bộ comple, áo jacket, váy, quần, áo sơ mi, áo phông, áo len, đồ lót, tất, găng tay và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc. |
|
|
|
6201–6217 |
Quần áo không dệt kim hoặc móc |
Áo khoác, bộ comple, áo jacket, váy, quần, áo sơ mi, đồ lót, quần áo trẻ em, đồ thể thao và phụ kiện may mặc không dệt kim hoặc móc. |
|
|
|
6301–6304, 6307 |
Sản phẩm dệt may hoàn thiện khác |
Chăn, khăn trải giường, khăn bàn, khăn vệ sinh, rèm cửa, màn che, đồ trang trí nội thất và các sản phẩm dệt may hoàn thiện khác. |
|
Lưu ý: Bảng trên được tổng hợp theo nhóm để thuận tiện tra cứu. Khi xác định phạm vi áp dụng đối với từng sản phẩm, doanh nghiệp cần đối chiếu đầy đủ tên hàng, mô tả sản phẩm và mã HS tại Phụ lục Thông tư 33/2026/TT-BCT.
Dịch vụ chứng nhận hợp quy dệt may theo QCVN 01:2017/BCT
Việc lựa chọn tổ chức chứng nhận có năng lực phù hợp giúp doanh nghiệp bảo đảm tính hợp lệ của hồ sơ, hạn chế sai sót và rút ngắn thời gian đưa sản phẩm ra thị trường.
Vinacontrol là tổ chức giám định, thử nghiệm, chứng nhận và kiểm định lâu đời nhất tại Việt Nam được Bộ Công Thương chỉ định thực hiện đánh giá và chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm dệt may nhập khẩu và sản xuất trong nước theo QCVN 01:2017/BCT.
Lợi thế của bạn khi chọn dịch vụ của chúng tôi:
✔️ Thương hiệu uy tín, 69 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám định – thử nghiệm – chứng nhận
✔️ Chuyên gia am tường, trang thiết bị thử nghiệm hiện đại
✔️ Mạng lưới chi nhánh rộng khắp, hỗ trợ toàn quốc
✔️ Đồng hành cùng doanh nghiệp, hỗ trợ toàn diện từ đăng ký - đánh giá - công bố hợp quy
✔️ Quy trình tối ưu, thủ tục thuận tiện, tiết kiệm thời gian và nguồn lực cho doanh nghiệp
VI
EN